Website Giáo Án Điện Tử Trường THCS Lương Thế Vinh

Website Giáo Án Điện Tử
Trường THCS Lương Thế Vinh


Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

số học 6 chọn lọc

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Nghĩa Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:37' 27-10-2011
Dung lượng: 347.0 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích: 0 người




Bài 1: Viết tập hợp các chữ cái trong từ “ SỐ HỌC ”.
Bài 2: Nhìn các hình 1 và hình 2, viết các tập hợp B, M, H. H

.2 B

M

. mũ
Hình 1 Hình 2
Bài 3: Cho hai tập hợp:  và . Viết tập hợp gồm các phần tử trong đó:
Một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B.
Một phần tử thuộc A và hai phần tử thuộc B.
Bài 4: Cho các tập hợp: A = quýt, cam, nho và B = cam, xoài . Dùng ký hiệu  để ghi các phần tử :
Thuộc A và thuộc B.
Thuộc A và không thuộc B.
Thuộc B và không thuộc A.
Bài 5: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
a).
b) .
c) .
Bài 6: Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng hai cách. Biểu diễn trên tia số các phần tử của tập hợp A.
Bài 7: Cho tập hợp A = 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10 . Bằng cách liệt kê các phần tử hãy viết:
Tập hợp B gồm các số là số liền trước mỗi số của tập hợp A.
Tập hợp C gồm các số là số liền sau mỗi số của tập hợp A.
Bài 8: Tìm các số tự nhiên a và b sao cho 12 < a < b < 16
Bài 9: Trong các dòng sau:
x; x + 1; x + 2 trong đó x  N;
x – 1; x; x + 1 trong đó x  N*;
x – 2; x-1; x trong đó x  N;
Dòng nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần? y phải có thêm điều kiện gì để cả ba dòng đều là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần.
Bài 10 :
y+2; y + 1; y trong đó y N;
y+1; y; y-1 trong đó y N*;
y– 1; y – 2; y – 3 trong dó y  N
Dòng nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần? y phải có thêm điều kiện gì để cả ba dòng đều là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần?
Bài 11: Viết các số tự nhiên có hai chữ số, thõa mãn một trong các điều kiện sau:
Có ít nhất một chữ số 5.
Chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.
Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị.
Bài 12: người ta viết liền nhau các số tự nhiên từ 1 đến 99, hỏi chữ số 5 được viết bao nhiêu lần.
Bài 13: Dùng ba chữ số 0; 7; 9, viết tất cả các số có ba chữ số, trong mỗi số các chữ số đều khác nhau.
Bài 14: Dùng ba chữ số 2; 4; 6 viết tất cả các số có hai chữ số, trong mỗi số các chữ số đều khác nhau.
Bài 15: Viết tập hợp các số sau bằng cách liệt kê các phần tử:
Tập hợp A các số tự nhiên có hai chữ số trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 3.
Tập hợp B các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng các chữ số của mỗi số đều bằng 3
Bài 16: cho số 97 531.
Viết thêm chữ số 0 vào số đã cho để được số lớn nhất có thể được.
Viết thêm chữ số 0 xen giữa các chữ số của số đã cho để được số nhỏ nhất có thể được.
Bài 17: Một số tự nhiên thay đỗi thế nào, nếu ta viết thêm:
Chữ số 0 vào trước số đó?
Chữ số 0 vào cuối số đó?
Chữ số 3 vào cuối số đó?
Bài 18:
Viết số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số.
Viết số tự nhiên lớn nhất có năm chữ số mà các chữ số khác nhau.
Bài 19: Dùng chữ số La Mã để viết:
Các số chẵn từ 20 đến 30.
Các số lẻ từ 21 đến 31.













BÀI TẬP VỀ SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP, TẬP HỢP CON

Bài 1: Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử:
Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 30.
Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 15 nhưng nhỏ hơn 17.
Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 25 nhưng nhỏ hơn 26.
Bài 2: Tính số phần tử của mỗi tập hợp sau:

Bài 3
 
Gửi ý kiến